bất kể

bất kể

Bất kể trời mưa, các cầu thủ vẫn thi đấu trên sân.

Định nghĩa
  1. Liên từ:

    • Không kể đến, không phân biệt, không để ý đến: Dùng để giới thiệu một điều kiện, một yếu tố nào đó không tác dụng ngăn cản hay thay đổi sự việc chính. thể hiện sự bất chấp, bỏ qua một hoàn cảnh cụ thể.
    • Cho , cho: Biểu thị một sự nhượng bộ, thừa nhận một tình huống thật nhưng khẳng định kết quả vẫn không thay đổi.
  2. Tính từ (dùng trong một số trường hợp cố định):

    • Không cần biết, không quan tâm: Diễn tả thái độ phớt lờ, không để tâm đến những đang xảy ra xung quanh.
dụ sử dụng
  • Liên từ:

    • Công ty tuyển dụng nhân sự bất kể kinh nghiệm. (Công ty tuyển dụng nhân sự không kể đến kinh nghiệm.)
    • Anh ấy vẫn kiên trì theo đuổi mục tiêu, bất kể khó khăn đến đâu. (Anh ấy vẫn kiên trì theo đuổi mục tiêu, cho khó khăn đến đâu.)
    • Bất kể trời mưa hay nắng, chúng tôi vẫn sẽ lên đường. ( cho trời mưa hay nắng, chúng tôi vẫn sẽ lên đường.)
  • Tính từ (trong cụm cố định):

    • Sợ quá, chạy bất kể đường đi. (Sợ quá, chạy không quan tâm đến đường đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bất kể... nào": Cấu trúc nhấn mạnh sự không loại trừ bất cứ đối tượng, thời điểm hay trường hợp nào.

    • Bất kể ý kiến nào cũng đều được trân trọng. (Cho ý kiến nào cũng đều được trân trọng.)
  • "bất kể như thế nào": Nhấn mạnh mọi tình huống, mọi mức độ.

    • Tôi sẽ ủng hộ bạn, bất kể chuyện xảy ra như thế nào. (Tôi sẽ ủng hộ bạn, cho chuyện xảy ra thế nào đi nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất chấp (liên từ): Có nghĩa tương tự "bất kể", nhưng thường mang sắc thái mạnh hơn, thể hiện sự cố tình phớt lờ hoặc đương đầu.

    • Anh ta bất chấp nguy hiểm để lao vào cứu người. (Anh ta bất chấp nguy hiểm để lao vào cứu người.)
  • Mặc kệ (động từ): Thể hiện thái độ buông xuôi, không quan tâm, không can thiệp (thường dùng với người).

    • Cứ mặc kệ , đừng quan tâm làm . (Cứ mặc kệ , đừng quan tâm làm .)
Từ đồng nghĩa
  • Cho : Dùng trong mệnh đề nhượng bộ.
  • : Cách nói ngắn gọn của "cho ".
  • Không kể: Nhấn mạnh sự không tính đến, không phân biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp với từ "bất kể" đây liên từ/tính từ. Các cấu trúc của thường các cụm liên từ như đã nêuphần "Cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Chạy bất kể: Chạy một cách hoảng loạn, không còn ý thức về phương hướng hay nguy hiểm xung quanh.
    • Nghe tiếng nổ, mọi người hoảng loạn chạy bất kể. (Nghe tiếng nổ, mọi người hoảng loạn chạy không cần biết đường.)